Bản dịch của từ 崩薨 trong tiếng Việt

崩薨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēng

ㄅㄥbengthanh ngang

崩薨 (Danh từ)

bēng hōng
01

Danh từ chỉ sự mất hoặc qua đời của vua chúa, hoàng đế, hay các chư hầu trong thời cổ đại.

古代称帝王﹑诸侯之死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崩薨

bēng

hōng

Các từ liên quan

崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
薨夭
薨奄
薨殁
薨殂
薨殒
崩
Bính âm:
【bēng】【ㄅㄥ】【BĂNG】
Các biến thể:
𡶤, 𡷌, 𡹔, 𨹹, 𨻱, 𡹌, 𡼜, 𢉁
Hình thái radical:
⿱,山,朋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép