Bản dịch của từ 崩角 trong tiếng Việt

崩角

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēng

ㄅㄥbengthanh ngang

崩角 (Động từ)

bēng jiǎo
01

Chỉ sự thống trị bạo ngược, áp bức khiến dân chúng lo sợ, bất an.

1.《书.泰誓中》:“百姓懔懔,如崩厥角。”孔传:“言民畏纣之虐,危惧不安,若崩摧其角,无所容头。”后因以“崩角”指暴虐的统治。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Động tác khấu đầu, cúi đầu lạy xuống đất thể hiện sự tôn kính hoặc thành kính.

2.《孟子.尽心下》:“王曰:‘无畏,宁尔也,非敌百姓也。’若崩厥角稽首。”焦循正义:“厥角是以角蹶地。若崩者,状其厥之多而迅也。”后因以“崩角”指叩头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崩角

bēng

jiǎo

Các từ liên quan

崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
角争
角亢
角人
角仗
崩
Bính âm:
【bēng】【ㄅㄥ】【BĂNG】
Các biến thể:
𡶤, 𡷌, 𡹔, 𨹹, 𨻱, 𡹌, 𡼜, 𢉁
Hình thái radical:
⿱,山,朋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép