Bản dịch của từ 崭截 trong tiếng Việt

崭截

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇzhanthanh hỏi

崭截 (Tính từ)

zhǎn jié
01

Đục, nhặt; dùng dao bào (cắt như gỗ hoặc đá)

2.犹言凿削。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả sườn núi dựng đứng, dốc ngược và thẳng cao (ráo rác, cheo leo)

3.形容山势陡峭直立。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tính cách nghiêm khắc, khắt khe; coi trọng kỷ luật (mang nghĩa ẩn dụ)

4.比喻性格严峻,苛刻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỉ hình dáng nhô lên, gập khúc hay sắc nhọn; cũng ghi là 崭嶻 (ít dùng, mang sắc nghĩa miêu tả địa hình hoặc cạnh núi hiểm trở)

1.亦作“崭嶻”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崭截

zhǎn

jié

Các từ liên quan

崭亮
崭凿
崭劲
崭岩
崭崒
截串
截住
截击
截击机
截刻
崭
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TIỆM】
Các biến thể:
嶄, 嶃, 𡼼, 𡽻
Hình thái radical:
⿱,山,斩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一フ丨一ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép