Bản dịch của từ 崭絶 trong tiếng Việt

崭絶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇzhanthanh hỏi

崭絶 (Tính từ)

zhǎn jué
01

Rất gấp, cấp bách; vô cùng gay go, cực kỳ nghiêm trọng (cổ văn; cũng viết là 嶃絶)

1.亦作“嶃絶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cao và dốc, cheo leo, hiểm trở (núi vực rất đứng, khó leo)

2.险峻陡峭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kiêu căng, kiêu ngạo; tỏ vẻ cao hơn người (Hán-Việt: chấm: 'trảm tuyệt' không dùng, nhưng ý là kiêu ngạo cực độ)

4.高傲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Văn pháp, chữ viết sắc sảo, cao đột (văn筆峭拔): lời văn dứt khoát, mạnh mẽ và lỗi lạc

3.形容文笔峭拔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崭絶

zhǎn

jué

Các từ liên quan

崭亮
崭凿
崭劲
崭岩
崭崒
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
崭
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TIỆM】
Các biến thể:
嶄, 嶃, 𡼼, 𡽻
Hình thái radical:
⿱,山,斩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一フ丨一ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép