Bản dịch của từ 崽子儿 trong tiếng Việt
崽子儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎi | ㄗㄞˇ | z | ai | thanh hỏi |
崽子儿 (Danh từ)
【zái zǐ ér】
01
Thằng nhãi con; Con cái; đứa trẻ
这是一个口语化的词,通常用来指代小孩或年轻人,有时带有亲昵的语气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崽子儿
zǎi
崽
zi
子
ér
儿
- Bính âm:
- 【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
- Hình thái radical:
- ⿱,山,思
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨フ一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏁
䣬
宰
载
䮨
㱰
㴓
仔
峴
嶚
㠝
巕
㟺
嶊
嵰
嵏
嵆
岃
㞸
巃
鿌
惺
𠁇
嵆
鈧
髠
欼
㷂
焛
跘
𠙢
㻤
幼崽
崽子
下崽
狼崽
虎崽
烂崽
崽儿
西崽
兔崽子
狗崽子
