Bản dịch của từ 嵖岈 trong tiếng Việt
嵖岈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
嵖岈 (Danh từ)
【chá yá】
01
Tên núi ở huyện Tụ Bình, tỉnh Hà Nam, còn gọi là núi Trác Nga. Nơi từng diễn ra trận đánh lịch sử thời Đường.
3.山名。在河南遂平县境。一名嵯峨山。唐李愬平淮西吴元济时曾战于此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cao, dốc đứng, hiểm trở như núi cao chót vót
1.高峻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên một ngọn núi ở huyện Bình Độ, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, nổi tiếng với sự kiện khởi nghĩa Hoàng Sào thời Đường
2.山名。在山东平度县境。唐黄巢起义初期依尚让于此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵖岈
chá
嵖
yá
岈
Các từ liên quan
嵖岈山
