Bản dịch của từ 嵚崎 trong tiếng Việt
嵚崎
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīn | ㄑㄧㄣ | q | in | thanh ngang |
嵚崎 (Tính từ)
【qīn qí】
01
Núi non dựng đứng, hiểm trở; địa thế gồ ghề, lởm chởm (cảm giác cao và hiểm)
山势险峻的样子。。汉.王延寿.王孙赋:「生深山之茂林,处崭岩之嶔崎。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
形容人有骨气、品格卓越不凡。。宋.秦观.南都新亭行寄王子发诗:「亭下嶔崎淮海客,末路逢公诗酒共。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵚崎
qīn
嵚
qí
崎
- Bính âm:
- 【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
- Các biến thể:
- 嶔, 䃢, 𡼲
- Hình thái radical:
- ⿱,山,钦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ一一一フノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
顉
菳
侵
鮼
钦
亲
骎
綅
媇
駸
嵰
嶔
㠣
嶟
岉
嵣
島
崣
㟝
㟅
嵄
㠄
㞰
崁
躰
㻑
葩
葈
蜓
堨
萷
雬
𠌆
棒
䋛
猥
嵚崟
