Bản dịch của từ 嵩华 trong tiếng Việt

嵩华

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

嵩华 (Tính từ)

sōng huá
01

Tên gọi ghép chỉ hai ngọn núi nổi tiếng: núi Tung Sơn (嵩山) và núi Hoa Sơn (华山) khi được nhắc chung

1.嵩山和华山的并称。

Ví dụ
02

Cao cả, cao thượng; ví von sự cao quý, trang nghiêm

2.比喻崇高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵩华

sōng

huá

Các từ liên quan

嵩丘
嵩京
嵩厚
嵩呼
嵩室
华东
华东师范大学
华丝
嵩
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
㟣, 崇, 崈, 崧
Hình thái radical:
⿱,山,高
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép