Bản dịch của từ 嵩峦 trong tiếng Việt

嵩峦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

嵩峦 (Danh từ)

sōng luán
01

Những dãy núi cao, trùng điệp; các đỉnh núi sừng sững (Hán Việt: tùng loan/«sùng loan» đọc gần giống 嵩峦)

高峻的峰峦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵩峦

sōng

luán

Các từ liên quan

嵩丘
嵩京
嵩华
嵩厚
嵩呼
峦丘
峦冈
峦壑
峦头
峦山
嵩
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
㟣, 崇, 崈, 崧
Hình thái radical:
⿱,山,高
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép