Bản dịch của từ 嵩牛 trong tiếng Việt

嵩牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

嵩牛 (Danh từ)

sōng niú
01

Tên gọi nghệ thuật cho các bức tranh trâu do họa gia Đãi (唐代) vẽ; thường gọi những con trâu trong tranh của ông là “嵩牛” — trâu mang thần thái, có phong vị riêng.

唐代画家戴嵩,师韩滉。善画水牛﹑田园风景。画牛尤有神韵。世因称其所画之牛为“嵩牛”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵩牛

sōng

niú

Các từ liên quan

嵩丘
嵩京
嵩华
嵩厚
嵩呼
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
嵩
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
㟣, 崇, 崈, 崧
Hình thái radical:
⿱,山,高
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép