Bản dịch của từ 嵩阳 trong tiếng Việt

嵩阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

嵩阳 (Danh từ)

sōng yáng
01

(địa danh) Vùng phía nam núi Tung (嵩山) — tức khu vực phía nam núi ở Trung Quốc cổ

1.嵩山之南。

Ví dụ
02

Tên chốn (đền, chùa) cổ ở chân núi Tung (太室山), huyện Đăng Phong, tỉnh Hà Nam; từ Bắc Tề thời Thái Hòa lập, từng đổi tên qua các triều (嵩阳寺嵩阳观天封观嵩阳宫),境內有刻碑與古柏

2.寺观名。在河南省登封县太室山下。北魏太和年间建,初名嵩阳寺。唐改名嵩阳观,宋改名天封观,元改名嵩阳宫。宫前有唐徐浩书《嵩阳观圣德感应颂》石刻,境内有古柏三株,传为汉武帝登嵩山时所封。参阅《清一统志.河南.河南府一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵩阳

sōng

yáng

Các từ liên quan

嵩丘
嵩京
嵩华
嵩厚
嵩呼
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
嵩
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
㟣, 崇, 崈, 崧
Hình thái radical:
⿱,山,高
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép