Bản dịch của từ 嵩阳笙 trong tiếng Việt

嵩阳笙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

嵩阳笙 (Danh từ)

sōng yáng shēng
01

Một loại âm nhạc / tiếng sáo (sơn nhạc) thuộc truyền thuyết tiên giới — cụ thể là tiếng (sáo/điều hòa hơi) vang ở núi Tòng (嵩阳),常指仙界音乐

传说仙人王子乔好吹笙作凤凰鸣,仙人浮丘公迎之居嵩山。事见汉刘向《列仙传.王子乔》。后因以“嵩阳笙”指仙界音乐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵩阳笙

sōng

yáng

shēng

Các từ liên quan

嵩丘
嵩京
嵩华
嵩厚
嵩呼
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
笙丛
笙乐
笙匏
笙咽
笙庸
嵩
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
㟣, 崇, 崈, 崧
Hình thái radical:
⿱,山,高
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép