Bản dịch của từ 嵩高 trong tiếng Việt

嵩高

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

嵩高 (Tính từ)

sōng gāo
01

Núi Tung (tức núi 嵩山), một ngọn núi nổi tiếng ở Trung Quốc

1.即嵩山。

Ví dụ
02

Cao, hiên ngang và dốc (chỉ núi cao, vách đá cao nguyên)

2.高峻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cao cả; cao quý, mang phẩm giá và tôn nghiêm (ví dụ: tư tưởng/đức hạnh cao cả)

3.崇高;尊贵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嵩高

sōng

gāo

Các từ liên quan

嵩丘
嵩京
嵩华
嵩厚
嵩呼
高下
高下其手
嵩
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
㟣, 崇, 崈, 崧
Hình thái radical:
⿱,山,高
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép