Bản dịch của từ 嶒嶷 trong tiếng Việt

嶒嶷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Céng

ㄘㄥˊcengthanh sắc

嶒嶷 (Tính từ)

céng nì
01

Sừng sững, cao và hiểm; (mô tả núi non) cao vút, dựng đứng, hiểm trở (Hán Việt: sấu nhĩ/nhật? — liên hệ hình ảnh vách đá chênh vênh).

1.亦作“{?}嶷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cao, dựng đứng, hiểm trở (núi đá cao và cheo leo)

2.高峻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嶒嶷

céng

Các từ liên quan

嶒峻
嶒崚
嶒崭
嶒嵘
嶒嶝
嶷如
嶷尔
嶷岌
嶷嶷
嶷然
嶒
Bính âm:
【céng】【ㄘㄥˊ】【TẰNG】
Các biến thể:
崝, 𡼳, 𡿘
Hình thái radical:
⿰山曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép