Bản dịch của từ 嶴 trong tiếng Việt
嶴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ào | ㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
嶴 (Danh từ)
【ào】
01
Cùng nghĩa với “岙”, chỉ vùng núi sâu hoặc thung lũng giữa núi, cũng dùng để chỉ vùng đất bằng phẳng giữa núi; thường dùng làm tên địa danh (như “Bát Áo” trong trích dẫn).
同“岙”。山深处。也指山间平地。常用作地名。《徐霞客遊記•遊雁宕山日記》:“日已西,出南門三十里,宿於八嶴。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ vịnh nhỏ hoặc đảo nhỏ trên mặt nước; ví như nơi tàu thuyền có thể neo đậu trong vùng biển nhỏ.
指海湾或水中小岛。明謝肇淛《五雜組•地部二》:“水僅得開山,無嶴可泊,至射洋湖之雲梯關宿焉。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
