Bản dịch của từ 嶷然 trong tiếng Việt

嶷然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

嶷然 (Tính từ)

nì rán
01

Trầm mặc, sừng sững và khác thường; vẻ oai nghiêm, nổi bật (cảm giác kiêu hãnh, kiên định)

2.卓异貌;屹立貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đĩnh đạc, dáng vẻ trang nghiêm; vẻ mặt uy nghi mà trầm tĩnh (Hán Việt: nghiên/nhĩ -> liên tưởng đến nghiêm)

3.端庄貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mô tả trẻ nhỏ thông minh lanh lợi; tuấn tú, sáng dạ (thường dùng cổ kính, trang trọng)

1.形容年幼聪慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嶷然

rán

Các từ liên quan

嶷如
嶷尔
嶷岌
嶷嶷
嶷爽
然不
然且
然乃
然信
然则
嶷
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
㠜, 𡷪
Hình thái radical:
⿱,山,疑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép