Bản dịch của từ 嶺 trong tiếng Việt
嶺

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
嶺 (Danh từ)
(Hình thanh) Từ bộ Sơn và bộ Lãnh, nghĩa gốc là đường mòn trên núi hoặc sườn núi (giúp nhớ: núi + lãnh = đường núi)
(形聲。从山,領聲。本義:山道;山坡)
Đường mòn trên núi, sườn dốc (như đường núi để đi lại, dễ nhớ như câu 'lên núi đi lỉnh')
同本義
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đỉnh núi có đường đi qua, cũng chỉ chung các ngọn núi (nhớ câu: 'đứng trên đỉnh lĩnh nhìn bao la')
頂上有路可通行的山,亦泛指山峯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dãy núi liền nhau, chuỗi núi (như dãy núi nối tiếp nhau tạo thành một 'lĩnh')
相連的山,山脈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dãy núi lớn, mạch núi liên kết (như các dãy núi nổi tiếng: Tần Lĩnh, Đại Hưng An Lĩnh)
高大的山脈;山脈的干係。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên gọi tắt của Ngũ Lĩnh gồm năm dãy núi lớn ở miền Nam Trung Quốc, cũng chỉ riêng Đại Dữu Lĩnh (còn gọi là Mai Lĩnh)
五嶺的簡稱。大庾、始安、臨貨、桂陽、揭陽爲五嶺。也專指大庾嶺(別名「梅嶺」)。如:嶺外(嶺表,嶺南。嶺徼。五嶺以南的地區);嶺嶠(泛指五嶺地區);嶺海(指廣東和廣西。因兩廣在五嶺之南,臨近南海,故稱嶺海)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 岭, 阾, 領, 𡽹, 嶺
- Hình thái radical:
- ⿱,山,領
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丶丶フ丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
