Bản dịch của từ 巑巑 trong tiếng Việt
巑巑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuán | ㄘㄨㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
巑巑 (Tính từ)
【cuán cuán】
01
Mô tả vẻ đẹp hùng vĩ, dốc đứng hoặc địa hình hiểm trở, thường dùng trong văn học cổ để chỉ núi non cao và chênh vênh.
1.亦作“??381D”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cao, dốc đứng, sừng sững như núi cao
2.高峻貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巑巑
cuán
巑
Các từ liên quan
巑丛
巑岏
- Bính âm:
- 【cuán】【ㄘㄨㄢˊ】【TOÁN】
- Các biến thể:
- 㠝, 𡿍
- Hình thái radical:
- ⿰,山,贊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚丨丿一丨一丿乚丿一丨一丿乚丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灒
攒
穳
㠝
䰖
攢
䆘
櫕
㭫
欑
濽
嵗
嶕
嵿
岷
嶸
峝
崖
巀
岟
㟣
崾
崮
礲
鷟
巕
㰚
鑐
玀
䡻
爞
鑔
鷒
孿
鷕
