Bản dịch của từ 巔 trong tiếng Việt
巔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diān | ㄉㄧㄢ | d | ian | thanh ngang |
巔 (Danh từ)
【diān】
01
(Hình thanh) Từ chữ 山 (núi) và 顛 (âm thanh), nghĩa gốc là đỉnh núi cao nhất, dễ nhớ như đỉnh núi chóp nhọn vươn lên trời.
(形聲。从山,顛聲。本義:山頂)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phần trên cùng, đỉnh điểm, như đỉnh cây (điên thụ) hay kết thúc sự việc (điên mạt).
頂部。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Phần đầu, đầu óc, như trong y học gọi là bệnh đầu (điên tật) liên quan đến đầu.
頭部。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đỉnh cao nhất của ngọn núi, như 'điên sơn' là đỉnh núi cao nhất, nơi mây trời giao hòa.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
- Các biến thể:
- 嵮, 巅, 巓, 𡻗
- Hình thái radical:
- ⿱,山,顛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フ一一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掂
厧
傎
嵮
癲
滇
齻
蹎
敁
巅
槇
攧
㟨
㞽
嶽
崛
嶳
屹
嵏
嵟
嵽
峇
崉
㟇
䴅
欏
灓
曮
攩
聾
鑢
㶜
䌮
㩶
襵
齃
