Bản dịch của từ 巖 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

(Danh từ)

yán
01

Hang đá, hang núi, nơi trú ẩn trong đá (như hang nham)

石穴,石窟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Hình thanh) Từ bộ Sơn và âm nghiêm, chữ hội ý, nghĩa gốc: vách núi cao dựng đứng như vách đá cheo leo

(形聲。从山,嚴聲。「巖」爲會意字。本義:高峻的山崖)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tảng đá lớn nổi lên cao trên mặt nước hoặc đất (đá nham lớn, nổi bật)

高出水面較大而高聳的石頭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vách đá dựng đứng, hiểm trở như vách tường thiên nhiên (nhớ câu 'vách đá nham nhở')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đỉnh núi nhọn cao, chóp núi (như đỉnh nham nhở)

山峯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Núi cao, chóp núi hiểm trở (gợi nhớ cảnh núi non hùng vĩ)

高山

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

yán
01

Cao và hiểm trở, khó tiếp cận (như 'nham hiểm' trong nghĩa gốc)

高險

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

巖
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
Các biến thể:
喦, 嚴, 壧, 岩, 巌, 巗, 碞, 礹, 𡾏
Hình thái radical:
⿱,山,嚴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨フ一丨フ一一ノフ一丨丨一一一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép