Bản dịch của từ 巖 trong tiếng Việt
巖

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
巖 (Danh từ)
Hang đá, hang núi, nơi trú ẩn trong đá (như hang nham)
石穴,石窟。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh) Từ bộ Sơn và âm nghiêm, chữ hội ý, nghĩa gốc: vách núi cao dựng đứng như vách đá cheo leo
(形聲。从山,嚴聲。「巖」爲會意字。本義:高峻的山崖)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tảng đá lớn nổi lên cao trên mặt nước hoặc đất (đá nham lớn, nổi bật)
高出水面較大而高聳的石頭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vách đá dựng đứng, hiểm trở như vách tường thiên nhiên (nhớ câu 'vách đá nham nhở')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đỉnh núi nhọn cao, chóp núi (như đỉnh nham nhở)
山峯
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Núi cao, chóp núi hiểm trở (gợi nhớ cảnh núi non hùng vĩ)
高山
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
巖 (Tính từ)
Cao và hiểm trở, khó tiếp cận (như 'nham hiểm' trong nghĩa gốc)
高險
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
- Các biến thể:
- 喦, 嚴, 壧, 岩, 巌, 巗, 碞, 礹, 𡾏
- Hình thái radical:
- ⿱,山,嚴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨フ一丨フ一一ノフ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
