ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
巜
Bảng phân tích âm vị 巜
Kuài
Cũng như chữ “澮”, chỉ con mương nước nhỏ trong ruộng đồng, giúp dẫn nước tưới tiêu (nhớ câu “mương khoái nước chảy róc rách” để dễ liên tưởng).
同“澮”。田间的水沟。《説文•巜部》:“巜,水流同滄也。方百里為巜,廣二尋,深二仞。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép