ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
川剧
Bảng phân tích âm vị 川
Chuān
Xuyên kịch (kịch hát Tứ Xuyên, lưu hành ở tỉnh Tứ Xuyên và một số vùng ở Quý Châu, Vân Nam, Trung Quốc)
四川地方戏曲剧种之一,流行于四川全省和贵州、云南两省的部分地区
Từ tiếng Việt gần nghĩa
chuān
川
jù
剧
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép