Bản dịch của từ 川流 trong tiếng Việt

川流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuān

ㄔㄨㄢchuanthanh ngang

川流 (Danh từ)

chuān liú
01

Dòng chảy liên tục (dùng ẩn dụ chỉ sự nối tiếp, liên tục không dứt của người hoặc sự việc)

以水流比喻事物的连续不断或次数频繁。。文选.曹植.结客少年场行:「日中市朝满,车马若川流。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dòng chảy của sông/ngòi; nước chảy liên tục (thường chỉ cảnh dòng sông cuồn cuộn)

河川的流动。。文选.郭璞.江赋:「川流之所归凑,云雾之所蒸液。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 川流

chuān

liú

川
Bính âm:
【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
Các biến thể:
巛, 𤰏
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép