Bản dịch của từ 川盐 trong tiếng Việt

川盐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuān

ㄔㄨㄢchuanthanh ngang

川盐 (Danh từ)

chuān yán
01

Muối giếng/ muối mỏ do vùng Tứ Xuyên (Sichuan) sản xuất; muối thu được bằng cách múc nước mặn từ giếng rồi cô đun thành muối (tên địa sản, thuộc loại muối tinh chế truyền thống).

四川盆地所产的井盐。系汲取盐井中的盐卤煎熬而成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 川盐

chuān

yán

川
Bính âm:
【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
Các biến thể:
巛, 𤰏
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép