ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
川马
Bảng phân tích âm vị 川
Chuān
Ngựa Tứ Xuyên (giống ngựa thấp nhỏ nhưng thồ được nặng, leo núi giỏi)
四川省产的马,身体比较矮小,但能负重爬山
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
chuān
川
mǎ
马
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép