Bản dịch của từ 州尉 trong tiếng Việt
州尉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhōu | ㄓㄡ | zh | ou | thanh ngang |
州尉 (Danh từ)
【zhōu wèi】
01
Quan cai trị một châu; tiểu bang; viên chức
州尉是指在某个州或地区担任官职的人员,通常负责地方行政或军事事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 州尉
zhōu
州
wèi
尉
- Bính âm:
- 【zhōu】【ㄓㄡ】【CHÂU】
- Các biến thể:
- 𠂗, 𠃕, 𠄓, 𠛏, 𣧓, 洲, 𠚴
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 川
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丶丨丶丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸼
淍
徟
诌
霌
輈
诪
粥
婤
周
洲
矪
川
巟
好
尘
䒖
𠇊
𠇏
朶
迃
肋
纪
旯
弜
丟
广州
杭州
苏州
郑州
潮州
贵州
扬州
徐州
泉州
兰州
