Bản dịch của từ 巡回学校 trong tiếng Việt

巡回学校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xún

ㄒㄩㄣˊxunthanh sắc

巡回学校 (Danh từ)

xún huí xué xiào
01

Đoàn giáo viên/giảng dạy lưu động đến các vùng xa, dạy một thời gian rồi chuyển nơi khác — giống ‘trường lưu động’ để bổ sung giáo dục cho học sinh ở vùng phân tán

由教师和教学辅导人员组成的一种教学团。在一地进行教学一段时间后,即转往他处继续教学,教学的对象是偏僻地区过于分散的学生,目的在于补充正式教学的不足。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡回学校

xún

huí

xué

xiào

巡
Bính âm:
【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
Các biến thể:
順, 廵, 𡿽, 𨑾
Hình thái radical:
⿺,辶,巛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフフ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép