Bản dịch của từ 巡回审计 trong tiếng Việt
巡回审计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
巡回审计 (Danh từ)
【xún huí shěn jì】
01
Kiểm toán lưu động
“巡回审计”一词原于抗日战争时期,国民政府撤退到了大后方,为了增强抗战物质基础,积极在大后方发展经济,在各地兴办了许多工矿企业,同时国民政府在撤退中,为了撤退方便,分散敌人轰炸破坏的目标,将许多国家机关和企事业单位分散到各地,有些还留在东部敌后的游击区。而大后方许多地方都是崇山峻岭,交通十分不便,这给审计工作带来了许多困难,大大增加了审计工作的难度和任务。为了适应这一新形式的需要,审计部在审计方式和机构设置上作了相应的调整。在审计方式上,增加了巡回审计和就地审计方式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡回审计
xún
巡
huí
回
shěn
审
jì
计
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 順, 廵, 𡿽, 𨑾
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巛
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
峋
樳
鱘
恂
咰
璕
毥
䙉
蟫
询
郇
巠
巢
巤
巣
巛
异
𠚷
𠇊
𠇋
𠚄
伍
㐂
㒲
𠇌
牞
乭
扚
巡逻
巡回
巡演
巡视
巡查
巡游
逡巡
巡礼
巡展
巡航
