Bản dịch của từ 巡回法院 trong tiếng Việt
巡回法院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
巡回法院 (Danh từ)
【xún huí fǎ yuàn】
01
Tòa án lưu động
刑事巡回法院主要审理严重的刑事案件。从亨利二世起巡回法院实行定期开庭审理制,后在各巡回区的有关城市按时开庭。1972年被刑事法院取代。美国在1869年将18州划分成3个巡回区,各设一所联邦巡回上诉法院,后改为上诉法院。法国的重罪法院也称巡回法院,不是常设机构,定期开庭审理重大刑事案件。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡回法院
xún
巡
huí
回
fǎ
法
yuàn
院
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 順, 廵, 𡿽, 𨑾
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巛
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
峋
樳
鱘
恂
咰
璕
毥
䙉
蟫
询
郇
巠
巢
巤
巣
巛
异
𠚷
𠇊
𠇋
𠚄
伍
㐂
㒲
𠇌
牞
乭
扚
巡逻
巡回
巡演
巡视
巡查
巡游
逡巡
巡礼
巡展
巡航
