Bản dịch của từ 巡官 trong tiếng Việt
巡官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
巡官 (Danh từ)
【xún guān】
01
Người xem bói, đoán mệnh và xem tướng (nhà phong thủy/xem sao) — cổ ngữ gọi những người làm nghề bói xem là「巡官」
占卜星相的人。。宋.陆游.老学庵笔记.卷二:「今此人谓卜相之士为巡官。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cấp bậc cảnh sát (một chức danh trong lực lượng cảnh sát), thường là sĩ quan phụ trách ca trực, công tác nghiệp vụ ở sở/đồn; Hán‑Việt: tuần quan
警察官职称之一。职务等阶列警佐三阶至警佐一阶,佩带一线四星。通常配置于警察分局办理勤、业务或担任规模较大派出所的主管。
Ví dụ
03
Chức quan thời Đường-Tống: quan phụ tá, viên chức tuần tra/giám sát dưới các quan lớn (tương tự cấp dưới của判官、推官)
职官名。唐宋时为节度、观察诸史的僚属,位居判官、推官之次。。旧唐书.卷一九○.文苑传下.温庭筠传:「徐商镇襄阳,往依之,署为巡官。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡官
xún
巡
guān
官
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 順, 廵, 𡿽, 𨑾
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巛
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
峋
樳
鱘
恂
咰
璕
毥
䙉
蟫
询
郇
巠
巢
巤
巣
巛
异
𠚷
𠇊
𠇋
𠚄
伍
㐂
㒲
𠇌
牞
乭
扚
巡逻
巡回
巡演
巡视
巡查
巡游
逡巡
巡礼
巡展
巡航
