Bản dịch của từ 巡察 trong tiếng Việt
巡察
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
巡察 (Động từ)
【xún chá】
01
Đi kiểm tra, thị sát khắp nơi (thường do cơ quan/quan chức tiến hành để kiểm tra hoạt động hoặc tình hình)
到处视察。。如:「下星期起,她将至各地工厂巡察,作为总公司本年度工作评估的依据之一。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡察
xún
巡
chá
察
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 順, 廵, 𡿽, 𨑾
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巛
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
峋
樳
鱘
恂
咰
璕
毥
䙉
蟫
询
郇
巠
巢
巤
巣
巛
异
𠚷
𠇊
𠇋
𠚄
伍
㐂
㒲
𠇌
牞
乭
扚
巡逻
巡回
巡演
巡视
巡查
巡游
逡巡
巡礼
巡展
巡航
