Bản dịch của từ 巡狩 trong tiếng Việt
巡狩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
巡狩 (Danh từ)
【xún shòu】
01
亦作「巡守」。
Ví dụ
02
Xưa gọi việc thiên tử (vua) tuần hành, thị sát các chư quốc; chuyến thăm đất đai để xem xét, trấn định (có sắc thái nghi lễ và chính sự)
旧称天子巡行诸国。。孟子.梁惠王下:「天子适诸侯曰巡狩。巡狩者,巡所守也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡狩
xún
巡
shòu
狩
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 順, 廵, 𡿽, 𨑾
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巛
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
峋
樳
鱘
恂
咰
璕
毥
䙉
蟫
询
郇
巠
巢
巤
巣
巛
异
𠚷
𠇊
𠇋
𠚄
伍
㐂
㒲
𠇌
牞
乭
扚
巡逻
巡回
巡演
巡视
巡查
巡游
逡巡
巡礼
巡展
巡航
