Bản dịch của từ 巡防营 trong tiếng Việt

巡防营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xún

ㄒㄩㄣˊxunthanh sắc

巡防营 (Danh từ)

xún fáng yíng
01

Quân đội/đơn vị cảnh vệ tuần phòng thời xưa (nhất là thời Thanh) dùng để giữ gìn an ninh, canh giữ địa phương; Hán-Việt: 'tuần phòng doanh' (doanh = doanh trại).

旧时指防卫各处治安的警备部队。清代绿营被太平军打败后,湘、淮勇营崛起,清廷于是下诏改编绿营为巡防营,后勇营因对外作战失败,清廷遂改练新军,勇营未被裁遣的,也奉诏改编为巡防营。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡防营

xún

fáng

yíng

巡
Bính âm:
【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
Các biến thể:
順, 廵, 𡿽, 𨑾
Hình thái radical:
⿺,辶,巛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フフフ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép