Bản dịch của từ 巢窝 trong tiếng Việt

巢窝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháo

ㄔㄠˊchaothanh sắc

巢窝 (Danh từ)

cháo wō
01

Chỗ trú ẩn, nơi ở tạm bợ (thường mang nghĩa khinh miệt, chỗ cục mịch hoặc tồi tàn); tương tự “tổ, ổ” nhưng chỉ chỗ ở không quan trọng

安身、居住的地方。通常有轻贱的意味。。儒林外史.第五十二回:「谅你有多大的个巢窝!不彀我一顿饭食,都拆成平地。」

Ví dụ
02

Túp lều, nơi lẩn trốn hoặc chỗ làm ăn mờ ám (ở đây chỉ quán rượu/nhà chứa, túp ổ làm nghề bậy)

妓院、酒家。。金瓶梅.第九十九回:「昨日见我在河下开酒店来,一径使小舅子坐地虎刘二,专一倚逞他在姐夫麾下,在那里开巢窝,放私债。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巢窝

cháo

巢
Bính âm:
【cháo】【ㄔㄠˊ】【SÀO】
Các biến thể:
漅, 巣, 窼, 𤔥
Hình thái radical:
⿱,巛,果
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフフ丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép