Bản dịch của từ 工 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

(Danh từ)

gōng
01

Thợ; công nhân; thợ thuyền; giai cấp công nhân

工人和工人阶级

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Công việc; lao động; sản xuất

工作; 生产劳动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Công trình

工程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Công nghiệp; ngành công nghiệp

工业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kỹ sư

指工程师

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ngày công; ngày công lao động

一个工人或农民一个劳动日的工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Công (một âm trong nhạc cổ Trung Quốc tương đương với nốt Mi)

中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的''3''

Ví dụ
08

Họ Công

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

gōng
01

Tinh xảo; tinh vi; tinh tế

精巧; 精致

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

gōng
01

Giỏi; khéo về; khéo léo

长于; 善于

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Luyện; rèn luyện

现在一般写作“功”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép