Bản dịch của từ 工业区 trong tiếng Việt
工业区
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工业区 (Danh từ)
【gōng yè qū】
01
Khu công nghiệp
指在几到十几平方千米范围内,以一个或几个大型企业为骨干,再组合一批中小企业组成的工业企业群的所在地。企业间大多数有比较密切的协作关系,或共同利用市政工程设施。工业区是工业枢纽的组成部分。按形成条件和位置不同,可分为城市工业区和矿山工业区。按工业区的性质,可分为专业性工业区和综合性工业区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工业区
gōng
工
yè
业
qū
区
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
区中
区中学
区中缘
区位
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
