Bản dịch của từ 工业区位论 trong tiếng Việt
工业区位论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工业区位论 (Danh từ)
【gōng yè qū wèi lùn】
01
Lý thuyết về vị trí không gian của các doanh nghiệp công nghiệp.
关于工业企业空间位置选择的理论。由德国经济学家韦伯提出。其特点是:(1)是区域规划和城市规划的理论基础;(2)工业区位论的建立,使工业布局的研究从个别企业布局转向研究工业地域综合设计;(3)在发展过程中不断吸取其他科学理论和研究成果;(4)不断采用新的科学方法和手段,用电子计算机处理资料,用遥感手段获取信息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工业区位论
gōng
工
yè
业
qū
区
wèi
位
lùn
论
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
区中
区中学
区中缘
区位
位下
位不期骄
位业
位主
位于
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
