Bản dịch của từ 工业用拖拉机 trong tiếng Việt

工业用拖拉机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工业用拖拉机 (Danh từ)

gōng yè yòng tuō lā jī
01

Máy kéo dùng trong công nghiệp, chuyên chở và kéo các thiết bị trong xây dựng, nông nghiệp.

主要用于土石方工程的铲土、运输和牵引等作业的拖拉机。配备推土铲、铲运斗、挖掘铲斗、松土器或专用运输挂车等。通常与某种工作装置、相应的专用连接装置和操纵机构构成专用车辆,如推土机、挖掘机、铲运机等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工业用拖拉机

gōng

yòng

tuō

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
拖下水
拖亲
拖人下水
拖人落水
拖债
拉丁
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép