Bản dịch của từ 工业社会 trong tiếng Việt

工业社会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工业社会 (Danh từ)

gōng yè shè huì
01

Xã hội công nghiệp, giai đoạn phát triển vượt qua xã hội nông nghiệp.

在西方社会学中指继农业社会以后的社会。其特征为:(1)工业本身的机械化、科学化;(2)生产事业的企业化、资本化;(3)组织管理的标准化、合理化;(4)交通运输的机械化、动力化;(5)从事非农业生产的人口比例大幅度增长,以及大批大城市的出现。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工业社会

gōng

shè

huì

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép