Bản dịch của từ 工业美术 trong tiếng Việt

工业美术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工业美术 (Danh từ)

gōng yè měi shù
01

Mỹ thuật ứng dụng trong công nghiệp, sử dụng vật liệu và công nghệ hiện đại để sản xuất sản phẩm hàng loạt.

指使用各种现代材料和技术,高速度、大批量制造产品的一种应用美术。简洁、大方为其审美属性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工业美术

gōng

měi

shù

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
术业
术人
术士
术士冠
术学
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép