Bản dịch của từ 工人日报 trong tiếng Việt

工人日报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工人日报 (Danh từ)

gōng rén rì bào
01

Báo của công nhân, phát hành từ năm 1949 tại Bắc Kinh, do Tổng Liên đoàn Lao động Trung Quốc chủ quản.

1949年7月创刊于北京。中华全国总工会主办。1966年12月停刊。1978年10月复刊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工人日报

gōng

rén

bào

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
报丧
报书
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép