Bản dịch của từ 工伎 trong tiếng Việt

工伎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工伎 (Danh từ)

gōng jì
01

Người làm các nghề thủ công hoặc kỹ nghệ đa dạng, có tay nghề chuyên môn.

2.指从事各种技艺的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kỹ thuật, nghệ thuật chuyên môn; cách làm có kỹ thuật và thủ thuật tinh xảo.

1.技艺方术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工伎

gōng

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép