Bản dịch của từ 工伤保险 trong tiếng Việt
工伤保险
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工伤保险 (Danh từ)
【gōng shāng báo xiǎn】
01
Bảo hiểm tai nạn lao động, giúp người lao động được hỗ trợ tài chính khi bị thương tích, tàn tật hoặc tử vong trong quá trình làm việc, do nhà nước và xã hội đảm bảo, chi phí do người sử dụng lao động chịu.
职工在劳动过程中受伤、残废或死亡,可从国家和社会获得物质保障的保险制度。保险项目包括医疗护理、伤残津贴、残废年金和死者遗属抚恤金等,费用由用人单位或雇主负担。工伤保险是世界各国实行最早和最广泛的社会保险制度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工伤保险
gōng
工
shāng
伤
bǎo
保
xiǎn
险
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
保丁
险不
险丑
险世
险临临
险丽
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
