Bản dịch của từ 工作站 trong tiếng Việt

工作站

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工作站 (Danh từ)

gōng zuò zhàn
01

Trung tâm làm việc; trạm làm việc

1、为进行某项工作而设立的机构:征兵工作站|救灾工作站。2、计算机网络中作为分享网络资源的一个访问端点的计算机,性能高于微型计算机。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工作站

gōng

zuò

zhàn

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
作一
作下
作不准
作业
作业本
站不住脚
站人洋
站位
站住
站台
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép