Bản dịch của từ 工作量 trong tiếng Việt

工作量

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工作量 (Danh từ)

gōng zuò liàng
01

Khối lượng công việc mà một nhân viên cần thực hiện hoặc thời gian làm việc được phân công.

1.期待于雇员或分配给雇员的多少工作或工作时间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khối lượng công việc mà một nhóm người hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định

(3) 一个部门或其他集团的工人在一段时间内完成的全部工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khối lượng công việc mà một bộ phận hay nhóm người hoàn thành trong một thời gian nhất định.

2.一个部门或其他集团的工人在一段时间内完成的全部工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khối lượng công việc hoặc thời gian làm việc được giao cho nhân viên

(2) 期待于雇员或分配给雇员的多少工作或工作时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工作量

gōng

zuò

liàng

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
作一
作下
作不准
作业
作业本
量中
量交
量人
量体裁衣
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép