Bản dịch của từ 工作面 trong tiếng Việt

工作面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工作面 (Danh từ)

gōng zuò miàn
01

Đặc điểm công việc khai thác khoáng sản hoặc đá, di chuyển theo tiến độ khai thác.

①直接开采矿物或岩石的工作特点,随着采掘进度而移动。

Ví dụ
02

Bề mặt nơi thực hiện gia công cơ khí của chi tiết.

②零件上进行机械加工的部位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工作面

gōng

zuò

miàn

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
作一
作下
作不准
作业
作业本
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép