Bản dịch của từ 工作餐 trong tiếng Việt
工作餐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工作餐 (Danh từ)
【gōng zuò cān】
01
Bữa ăn đơn giản dành cho nhân viên trong giờ làm việc hoặc trong các hoạt động công vụ như họp hành.
单位为上班职工提供的比较简单的饭菜,也指开会等公务活动时所吃的饭菜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工作餐
gōng
工
zuò
作
cān
餐
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
作一
作下
作不准
作业
作业本
餐云卧石
餐具
餐刀
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
