Bản dịch của từ 工倕 trong tiếng Việt
工倕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工倕 (Danh từ)
【gōng chuí】
01
Gonggui: Tên của một nghệ nhân cổ xưa. Theo truyền thuyết, ông được kêu gọi quản lý hàng trăm thợ thủ công vào thời Yao, tượng trưng cho người thợ bậc thầy.
倕,古巧匠名。相传尧时被召,主理百工,故称工倕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工倕
gōng
工
chuí
倕
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
