Bản dịch của từ 工关 trong tiếng Việt

工关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工关 (Danh từ)

gōng guān
01

Trạm thu thuế chuyên thu thuế trên các mặt hàng tre, gỗ trong thời Minh - Thanh, do Bộ Công quản lý, dùng để duy trì chi phí sửa chữa.

明清专收客商贩运竹﹑木捐税的税关,由工部管辖。竹﹑木征税,自唐德宗时开始。明初设抽分竹木局,征竹﹑木﹑柴﹑炭等税。成化七年(1471年)设芜湖﹑荆州﹑杭州三局,由工部派员管理,税收供该部营缮费用,是为工关的权舆。清初沿明制,至鸦片战争后,改称常关。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工关

gōng

guān

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
关上
关东
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép