Bản dịch của từ 工农兵方向 trong tiếng Việt
工农兵方向
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工农兵方向 (Danh từ)
【gōng nóng bīng fāng xiàng】
01
Chỉ hướng đi của công tác văn nghệ tập trung phục vụ công nhân, nông dân, binh lính, nhấn mạnh gắn bó sâu sắc với quần chúng và thực tiễn cách mạng.
1.1942年,毛泽东在延安文艺座谈会上,根据新民主主义革命时期实际斗争的需要,从文艺工作的实际状况出发而提出的文艺工作方向。它要求文艺工作者深入工农兵群众,深入实际斗争,学习马克思列宁主义,把立场转移到无产阶级和人民大众方面来,在思想感情上和工农兵打成一片,创造为工农兵服务﹑表现工农兵,并为工农兵所需要和便于接受的作品。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工农兵方向
gōng
工
nóng
农
bīng
兵
fāng
方
xiàng
向
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
方丈
方丈室
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
